Bilumane

Bilumane

Odry

Odry
— Thị trấn —
Quốc gia: Cộng hòa Séc
Vùng: Moravskoslezský
Huyện: Nový Jičín
Múi giờ: CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST): CEST (UTC+2)
NUTS 5: CZ0804 599701
Odry là một thị trấn thuộc huyện Nový Jičín, vùng Moravskoslezský, Cộng hòa Séc.
Tham khảo
“Struktura území ČR od 1.1.2008 do 1.1.2012 - xls”.
Thể loại:
địa lý Cộng hòa Séc
Huyện Nový Jičín
Thị trấn của Cộng hòa Séc

Tempel 1

Tempel 1
9P/Tempel
PIA02142 Tempel 1 bottom sharped
Ảnh tổ hợp chụp nhân của sao chổi từ khối va chạm phóng từ tàu Deep Impact
Khám phá
Khám phá bởi: Wilhelm Tempel
Tên chỉ định
Tên thay thế: 9P/1867 G1; 1867 II;
9P/1873 G1; 1873 I; 1873a
1879 III; 1879b
9P/1967 L1; 1966 VII
9P/1972 A1; 1972 V; 1972a
1978 II; 1977i
1983 XI; 1982j
1989 I; 1987e1
1994 XIX; 1993c
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 1 tháng 5, 2009
Viễn điểm quỹ đạo: 4,739 AU
Cận điểm quỹ đạo: 1,509 AU
Bán trục lớn: 3,124 AU
Độ lệch tâm: 0,517
Chu kỳ quỹ đạo: 5,52 năm
(2016,85 ngày)
Độ nghiêng quỹ đạo: 10,5251°
Đặc trưng vật lý
Kích thước: 7,6×4,9 km
Khối lượng: 7,2×1013 đến 7,9×1013 kg
Khối lượng riêng trung bình: 0.62 g/cm³
Chu kỳ tự quay: 40,7 giờ
Tempel 1 (tên gọi chính thức: 9P/Tempel), là sao chổi có chu kỳ do nhà thiên văn học Wilhelm Tempel phát hiện vào năm 1867. Chu kỳ quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời kéo dài khoảng 5,5 năm. Tempel 1 là mục tiêu thám hiểm của tàu Deep Impact, với nhiệm vụ chụp ảnh độ phân giải cao từ lớp vật chất bắn ra khi tàu này phóng một khối va chạm vào sao chổi năm 2005. Tàu vũ trụ Stardust đã đến chụp lại sao chổi một lần nữa vào ngày 15 tháng 2, 2011.
Mục lục
1 Xem thêm
2 Tham khảo
3 Đọc thêm
4 Liên kết ngoài
Xem thêm
Deep Impact
Tàu vũ trụ Stardust
Tham khảo
“JPL Small-Body Database Browser: 9P/Tempel 1”. 2009-09-23 last obs.
“Comet 9P/Tempel 1”. The Planetary Society.
Coi sao chổi có hình cầu bán kính 6,25 km; thể tích nhân với mật độ 0,62 g/cm³ cho ra khối lượng (m=d*v) là 7,9E+13 kg
D. T. Britt; G. J. Consol-magno SJ; W. J. Merline (2006). “Small Body Density and Porosity: New Data, New Insights”. Lunar and Planetary Science XXXVII.
Đọc thêm
A'Hearn, M. F; et al. (2005). “Deep Impact: Excavating comet Tempel 1”. Science 5746: 258–264. doi:10.1126/science.1118923. PMID 16150978.
Liên kết ngoài
Space.com - Deep Impact
NASA - Deep Impact
NASA - Stardust-NExT
Bản mẫu:PeriodicComets Navigator
Thể loại:
Sao chổi
Sao chổi được tàu vũ trụ đến quan sát

Leptonema simplex

Leptonema simplex
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Trichoptera
Họ (familia): Hydropsychidae
Chi (genus): Leptonema
Loài (species): L. simplex
Danh pháp hai phần
Leptonema simplex
Mosely, 1933
Leptonema simplex là một loài Trichoptera trong họ Hydropsychidae. Chúng phân bố ở vùng Tân nhiệt đới.
Thể loại:
Bộ Cánh lông
Trichoptera vùng Tân nhiệt đới
Leptonema

F.K. Lokomotiv Moskva

F.K. Lokomotiv Moskva
Lokomotiv
Biểu trưng Lokomotiv Moskva
Tên đầy đủ: Câu lạc bộ bóng đá Lokomotiv Moskva
Biệt danh: Parovoz
Thành lập: 1923
Sân vận động: Lokomotiv, Moskva, Nga
 — Sức chứa: 28.800
Chủ tịch: Flag of Russia Nikolay Naumov
Huấn luyện viên: Flag of Russia Yuri Semin
Giải đấu: Giải vô địch bóng đá Nga
2012-2013: thứ 9
Sân nhà
Sân khách
Khác
Lokomotiv Moskva (tiếng Nga: Футбольный клуб Москва) là một câu lạc bộ bóng đá tại Nga. Được thành lập năm 1923. Nhà tài chợ chính của đội bóng là Đường sắt Nga.
Lịch sử
Thành lập năm 1923 với tên gọi KOR (câu lạc bộ mang tên cách mạng tháng mười), năm 1931 đổi tên thành Kazanka và cuối cùng đổi tên là Lokomotiv và năm 1936. Giải thưởng đầu tiên của câu lạc bộ là Cúp Liên Xô vào năm 1936, còn lần vô địch trong nước đầu tiên là năm 2002.
Sân vận động
Tên gọi: Sân trung tâm Lokomotiv Sức chứa: 28 800 khán giả Địa chỉ: 107533, Moskva, Bolshaya Cherkizovskaya, 125 (107553, Москва, Большая Черкизовская, 125) Điện thoại: +7 (495) 500-3040
Màu tượng trưng của câu lạc bộ: Đỏ - xanh lá cây - trắng.
Liên kết ngoài
Trang chủ câu lạc bộ
Thể loại:
Sơ khai
Lokomotiv Moskva
Câu lạc bộ bóng đá Nga
Thể thao Moskva

Allopachria balkei

Allopachria balkei
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Lớp (class): Insecta
Bộ (ordo): Coleoptera
Họ (familia): Dytiscidae
Chi (genus): Allopachria
Loài (species): A. balkei
Danh pháp hai phần
Allopachria balkei
Wewalka, 2000
Allopachria balkei là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ nước. Loài này được Wewalka miêu tả khoa học năm 2000.
Chú thích
Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010
Tham khảo
Thể loại:
bọ cánh cứng
Bọ nước
Allopachria

Hortipes narcissus

Hortipes narcissus
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Phân ngành (subphylum): Chelicerata
Arachnomorpha
Lớp (class): Arachnida
Bộ (ordo): Araneae
Họ (familia): Corinnidae
Chi (genus): Hortipes
Loài (species): H. narcissus
Danh pháp hai phần
Hortipes narcissus
Bosselaers & Jocqué, 2000
Hortipes narcissus là một loài nhện trong họ Corinnidae.
Loài này thuộc chi Hortipes. Hortipes narcissus được miêu tả năm 2000 bởi Bosselaers & Rudy Jocqué.
Chú thích
Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.
Tham khảo
Thể loại:
Lớp Hình nhện
Corinnidae

Euoplos spinnipes

Euoplos spinnipes
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Animalia
Ngành (phylum): Arthropoda
Phân ngành (subphylum): Chelicerata
Arachnomorpha
Lớp (class): Arachnida
Bộ (ordo): Araneae
Họ (familia): Idiopidae
Chi (genus): Euoplos
Loài (species): E. spinnipes
Danh pháp hai phần
Euoplos spinnipes
Rainbow, 1914
Euoplos spinnipes là một loài nhện trong họ Idiopidae.
Loài này thuộc chi Euoplos. Euoplos spinnipes được William Joseph Rainbow miêu tả năm 1914.
Chú thích
Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.
Tham khảo
Thể loại:
sinh học
Idiopidae